Bảng xếp hạng những trường Đại học hàng đầu ở Đức theo bang năm 2014/15

Mặc dù CHLB Đức chỉ có một trường đại học được xếp hạng trong top 50 tại các trường đại học do QS World University Rankings 2014/15 bình chọn – trường Đại học Ruprecht-Karls-Universität Heidelberg, ở vị trí thứ 49 trên toàn thế giới và là một trong những quốc gia tự hào có mặt trong 42 mục của bảng xếp hạng, nhiều hơn bất kỳ nước nào bên ngoài của Hoa Kỳ và Vương quốc Anh.

Top Universities in Germany by State 2014 15 Bảng xếp hạng những trường Đại học hàng đầu ở Đức theo bang năm 2014/15

42 trường đại học được xếp hạng quốc tế của Đức này được phân loại trong số rất nhiều các bang của Đức. Trong khi một số lượng lớn tập trung ở bang Nordrhein-Westfalen, Bayern và Hessen – những khu vực đông dân cư nhất của Đức – trên thực tế, đa số các trường đại học phân bố rất tốt trong cả nước.

Dưới đây là danh sách các trường Đại học hàng đầu của Đức, được phân chia theo bang, dựa trên bảng xếp hạng uy tín QS World University Rankings 2014/15.

Bang Nordrhein-Westfalen

Cologne North Rhine Westphalia Bảng xếp hạng những trường Đại học hàng đầu ở Đức theo bang năm 2014/15

  • Rheinisch-Westfälische Technische Hochschule Aachen (147th trên thế giới; 9th ở Đức)
  • Rheinische Friedrich-Wilhelms-Universität Bonn (177th trên thế giới; 11th ở Đức)
  • Westfälische Wilhelms-Universität Münster (249th trên thế giới; 16th ở Đức)
  • Universität zu Köln (305th trên thế giới; 23rd ở Đức)
  • Ruhr-Universität Bochum (388th trên thế giới; 28th ở Đức)
  • Universität Düsseldorf (411-420th trên thế giới; 32nd ở Đức)
  • Technische Universität Dortmund (TU Dortmund, 491-500th trên thế giới; 36th ở Đức)
  • Universität Bielefeld (501-550th trên thế giới; 38th ở Đức)
  • Universität Duisburg-Essen (501-550th trên thế giới; 38th ở Đức)

Bang Baden-Württemberg

Freiburg im Breisgau city Baden Wuerttemberg Bảng xếp hạng những trường Đại học hàng đầu ở Đức theo bang năm 2014/15

  • Ruprecht-Karls-Universität Heidelberg (49th trên thế giới; 1st ở Đức)
  • Universität Freiburg (121st trên thế giới; 4th ở Đức)
  • Karlsruhe Institute of Technology (KIT, 127th trên thế giới; 5th ở Đức)
  • Eberhard Karls Universität Tübingen (141st trên thế giới; 7th ở Đức)
  • Universität Ulm (249th trên thế giới; 16th ở Đức)
  • Universität Stuttgart (274th trên thế giới; 19th ở Đức)
  • Universität Konstanz (310th trên thế giới; 24th ở Đức)
  • Universität Mannheim (328th trên thế giới; 25th ở Đức)

Bang Bayern

Franconia Bavaria Bảng xếp hạng những trường Đại học hàng đầu ở Đức theo bang năm 2014/15

  • Ludwig-Maximilians-Universität München (52nd trên thế giới; 2nd ở Đức)
  • Technische Universität München (TU München, 54th trên thế giới; 3rd ở Đức)
  • Universität Erlangen-Nürnberg (285th trên thế giới; 20th ở Đức)
  • Julius-Maximilians-Universität Würzburg (341st trên thế giới; 26th ở Đức)
  • Universität Regensburg (395th trên thế giới; 29th ở Đức)
  • Universität Bayreuth (481-490th trên thế giới; 35th ở Đức)

Bang Hessen

Frankfurt Hesse Bảng xếp hạng những trường Đại học hàng đầu ở Đức theo bang năm 2014/15

  • Universität Frankfurt am Main (217th trên thế giới; 14th ở Đức)
  • Technische Universität Darmstadt (TU Darmstadt, 269th trên thế giới; 18th ở Đức)
  • Philipps-Universität Marburg (491-500th trên thế giới; 36th ở Đức)
  • Justus-Liebig-Universität Gießen (551-600th trên thế giới; 41st ở Đức)

Bang Berlin

Berlin Germany Bảng xếp hạng những trường Đại học hàng đầu ở Đức theo bang năm 2014/15

  • Humboldt-Universität zu Berlin (134th trên thế giới; 6th ở Đức)
  • Freie Universität Berlin (150th trên thế giới; 10th ở Đức)
  • Technische Universität Berlin (TU Berlin, 192nd trên thế giới; 12th ở Đức)

Bang Niedersachsen

Hannover Lower Saxony Bảng xếp hạng những trường Đại học hàng đầu ở Đức theo bang năm 2014/15

  • Georg-August-Universität Göttingen (146th trên thế giới; 8th ở Đức)
  • Leibniz Universität Hannover (421-430th trên thế giới; 33rd ở Đức)
  • Technische Universität Braunschweig (TU Braunschweig, 501-550th trên thế giới; 38th ở Đức)

Bang Sachsen

Dresden Saxony Bảng xếp hạng những trường Đại học hàng đầu ở Đức theo bang năm 2014/15

  • Technische Universität Dresden (TU Dresden, 234th trên thế giới; 15th ở Đức)
  • Universität Leipzig (289th trên thế giới; 21st ở Đức)

Các bang khác

Hamburg Germany Bảng xếp hạng những trường Đại học hàng đầu ở Đức theo bang năm 2014/15

  • Universität Hamburg (192nd; 12th ở Đức) – Hamburg
  • Christian-Albrechts-Universität zu Kiel (396th; 30th ở Đức) – Schleswig-Holstein
  • Johannes Gutenberg Universität Mainz (300th; 22nd ở Đức) – Rheinland-Pfalz
  • Universität Bremen (348th; 27th ở Đức) – Bremen
  • Universität Jena (397th; 31st ở Đức) – Thüringen
  • Universität des Saarlandes (441-450th; 34th ở Đức) – Saarland
  • Martin-Luther-Universität Halle-Wittenberg (601-650th, 42nd ở Đức) – Sachsen-Anhalt

Cập nhật các thông tin mới nhất về các chương trình đào tạo tại Đức với Amec:

Họ tên (bắt buộc)

Thành phố (bắt buộc):

Điện thoại (bắt buộc):

Email (bắt buộc):

Công ty tư vấn du học và đào tạo Âu Mỹ (Amec)

Số 30 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội

ĐT: 04 39411891 – 39411892

Fax: 04 39411892 – Email: vphanoi@amec.edu.vn

Website: www.amec.com.vn 

Facebook: https://www.facebook.com/duhocduc360

 

Từ khóa: