Châu Á thách thức Anh, Mỹ trong top 100 ĐH thế giới

images1967628 cam Châu Á thách thức Anh, Mỹ trong top 100 ĐH thế giới Một bảng xếp hạng đại học do Tổ chức Times Higher Education phối hợp với công ty QS tổ chức vừa công bố kết quả khảo sát năm 2009. Kết quả này chỉ ra sự tiến bộ của châu Á trong lĩnh vực giáo dục ĐH và sớm sẽ trở thành một thách thức cho Ivy League và Oxbridge (các trường ĐH hàng đầu Mỹ và Anh).

Trường đại học (ĐH) Oxford đã bị tụt hạng trong bảng xếp hạng các trường ĐH hàng đầu thế giới, từ vị trí thứ 4 (2008) xuống vị trí thứ 5 (2009).

Vương quốc Anh có 4 trường ĐH nằm trong top 10 và 18 trường nằm trong top 100, đứng thứ hai sau Hoa Kỳ.

Tuy nhiên, các trường ĐH Bắc Mỹ trong top 100 đã giảm đáng kể, từ 42 trường năm 2008 xuống còn 36 trường năm 2009.

Trong khi đó, các trường ĐH châu Á lọt vào top 100 tăng lên, từ số lượng 14 trường lên 16 trường. Trường ĐH Tokyo xếp vị trí thứ 22, đứng đầu trong số các ĐH châu Á, trước ĐH Hong Kong ở vị trí thứ 24.

Bảng xếp hạng tổng hợp từ 6 chỉ số: Chất lượng nghiên cứu/ giảng viên;  Tỉ lệ sinh viên/giảng viên;Bài báo được trích dẫn/giảng viên; Khoa quốc tế/ Sinh viên quốc tế. Trong đó, trọng số quan trọng nhất là

Chỉ số Trọng số
Chất lượng nghiên cứu/ giảng viên 40%
Tỉ lệ sinh viên/giảng viên 20%
Bài báo được trích dẫn/giảng viên 20%
Kết quả việc làm 10%
Khoa quốc tế 5%
Sinh viên quốc tế 5%

Hương Giang (Theo Guardian)

Phụ lục: Bảng xếp hạng 100 trường ĐH

Xếp hạng 2009 Xếp hạng 2008 Trường Quốc gia/Vùng lãnh thổ
Nguồn: THES, QS
1 1 HARVARD University United States
2 3 University of CAMBRIDGE United Kingdom
3 2 YALE University United States
4 7 UCL (University College London) United Kingdom
5 6 IMPERIAL College London United Kingdom
5 4 University of OXFORD United Kingdom
7 8 University of CHICAGO United States
8 12 PRINCETON University United States
9 9 MASSACHUSETTS Institute of Technology (MIT) United States
10 5 CALIFORNIA Institute of Technology (Caltech) United States
11 10 COLUMBIA University United States
12 11 University of PENNSYLVANIA United States
13 13 JOHNS HOPKINS University United States
14 13 DUKE University United States
15 15 CORNELL University United States
16 17 STANFORD University United States
17 16 AUSTRALIAN National University Australia
18 20 MCGILL University Canada
19 18 University of MICHIGAN United States
20 24 ETH Zurich (Swiss Federal Institute of Technology) Switzerland
20 23 University of EDINBURGH United Kingdom
22 19 University of TOKYO Japan
23 22 KING’S College London United Kingdom
24 26 University of HONGKONG Hong Kong
25 25 KYOTO University Japan
26 29 University of MANCHESTER United Kingdom
27 21 CARNEGIE MELLON University United States
28 28 École normale supérieure, PARIS France
29 41 University of TORONTO Canada
30 30 National University of Singapore (NUS) Singapore
31 27 BROWN University United States
32 33 NORTHWESTERN University United States
32 30 University of CALIFORNIA, Los Angeles (UCLA) United States
34 32 University of BRISTOL United Kingdom
35 39 HONG KONG University of Science and Technology Hong Kong
36 34 ÉCOLE POLYTECHNIQUE France
36 38 University of MELBOURNE Australia
36 37 University of SYDNEY Australia
39 36 University of California, BERKELEY United States
40 34 University of BRITISH COLUMBIA Canada
41 43 University of QUEENSLAND Australia
42 50 École Polytechnique Fédérale de LAUSANNE Switzerland
43 44 OSAKA University Japan
43 49 TRINITY College Dublin Ireland
45 47 MONASH University Australia
46 42 The CHINESE University of Hong Kong Hong Kong
47 50 SEOUL National University Korea, South
47 45 University of NEWSOUTH WALES Australia
49 56 TSINGHUA University China
49 53 University of AMSTERDAM Netherlands
51 48 University of COPENHAGEN Denmark
52 40 NEW YORK University(NYU) United States
52 50 PEKING University China
54 46 BOSTON University United States
55 78 Technische Universitaet Muenchen (TUM) Germany
55 61 TOKYO Institute of Technology Japan
57 57 HEIDELBERG University Germany
58 69 University of WARWICK United Kingdom
59 74 University of ALBERTA Canada
60 64 LEIDEN University Netherlands
61 65 The University of AUCKLAND New Zealand
61 55 University of WISCONSIN-Madison United States
63 81 AARHUS University Denmark
63 71 University of ILLINOIS, Chicago (UIC) United States
65 72 Katholieke Universiteit LEUVEN Belgium
66 75 University of BIRMINGHAM United Kingdom
67 66 LONDON School of Economics and Political Science United Kingdom
67 88 LUND University Sweden
69 95 KAIST – Korea Advanced Institute of Science Korea, South
70 81 University of YORK United Kingdom
70 67 UTRECHT University Netherlands
72 68 University of GENEVA Switzerland
73 77 Nanyang Technological University (NTU) Singapore
73 60 WASHINGTON University in St. Louis United States
75 63 UPPSALA University Sweden
76 58 University of CALIFORNIA, San Diego United States
76 70 University of TEXAS at Austin United States
78 102 University of NORTH CAROLINA, Chapel Hill United States
79 73 University of GLASGOW United Kingdom
80 59 University of WASHINGTON United States
81 106 University of ADELAIDE Australia
82 76 University of SHEFFIELD United Kingdom
83 78 DELFT University of Technology Netherlands
84 83 University of WESTERN AUSTRALIA Australia
85 54 DARTMOUTH College United States
86 83 GEORGIA Institute of Technology United States
87 99 PURDUE University United States
87 83 University of STANDREWS United Kingdom
89 108 University College DUBLIN Ireland
90 62 EMORY University United States
91 86 University of NOTTINGHAM United Kingdom
92 120 NAGOYA University Japan
92 106 University of ZURICH Switzerland
94 137 Freie Universität BERLIN Germany
95 124 National TAIWAN University Taiwan
95 99 University of SOUTHAMPTON United Kingdom
97 112 TOHOKU University Japan
98 93 Ludwig-Maximilians-Universität München Germany
99 104 University of LEEDS United Kingdom
100 78 RICE University United States